Hoa lop 9

Giai Hoa 9 Trang 76 Update BGDDT 2023



Giải bài 1 trang 76 SGK Hóa 9 – VietJack.com

Giải bài 1 trang 76 SGK Hóa 9 | Hay nhất Giải bài tập Hóa học 9.



Bài 25: Tính chất của phi kim

Video Bài 1 – Cô Nguyễn Thị Thu (Giáo viên VietJack)

Bài 1: Hãy chọn câu đúng:

a) Phi kim dẫn điện tốt.

b) Phi kim dẫn nhiệt tốt.

Quảng cáo

c) Phi kim chỉ tồn tại ở hai trạng thái rắn, khí.

d) Phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt kém.

Lời giải:

Phương án đúng: d.

Quảng cáo

Các bài giải bài tập Hóa học 9, Để học tốt Hóa học 9 Bài 25: Tính chất của phi kim

  • Bài 1 (trang 76 SGK Hóa 9): Hãy chọn câu đúng: …

  • Bài 2 (trang 76 SGK Hóa 9): Viết các phương trình hóa học của S, C, Cu, Zn với khí O2

  • Bài 3 (trang 76 SGK Hóa 9): Viết phương trình hóa học khi cho hiđro phản ứng với: …

  • Bài 4 (trang 76 SGK Hóa 9): Viết các phương trình hóa học giữa cặp chất sau đây …

  • Bài 5 (trang 76 SGK Hóa 9): Cho sơ đồ biểu diễn chuyển đổi sau: …

  • Bài 6 (trang 76 SGK Hóa 9): Nung hỗn hợp gồm 5,6g sắt và 1,6g lưu huỳnh trong môi trường không có không khí …

Các bài Giải bài tập Hóa học 9, Để học tốt Hóa học 9 Chương 3 khác:

  • Bài 25: Tính chất của phi kim
  • Bài 26: Clo
  • Bài 27: Cacbon
  • Bài 28: Các oxit của cacbon
  • Bài 29: Axit cacbonic và muối cacbonat

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Hóa học 9 hay khác:

  • Giải sách bài tập Hóa 9
  • Chuyên đề Hóa học 9 (có đáp án)
  • Đề thi Hóa học 9
  • Wiki 200 Tính chất hóa học
  • Wiki 3000 Phản ứng hóa học quan trọng

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 9 tại khoahoc.vietjack.com

  • Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án
Tham Khảo Thêm:  Hóa 9 Bài 10 Trang 81 Xem ngay 2023

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 9 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: fb.com/groups/hoctap2k7/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Hóa học lớp 9 | Để học tốt Hóa học lớp 9 của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Giải Bài tập Hóa học 9Để học tốt Hóa học 9 và bám sát nội dung sgk Hóa học lớp 9.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


bai-25-tinh-chat-cua-phi-kim.jsp



Bài tập 1,2,3, 4,5,6 trang 76 Hóa học 9: Tính chất của phi kim

Bài tập 1,2,3, 4,5,6 trang 76 Hóa học 9: Tính chất của phi kim

[Bài 25 hóa học 9] giải bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 trang 76 SGK Hóa 9: Tính chất của phi kim – Chương 3.

Lưu ý: Bạn nào chưa hiểu rõ cách giải các bài tập dưới đây thì các bạn xem phía dưới bài viết này Dethikiemtra.com đã tổng hợp kiến thức về tính chất phi kim.

Hướng dẫn giải bài tập SGK Hóa 9 trang 76 bài 25

Bài 1: Hãy chọn câu đúng :

A.   Phi kim dẫn điện tốt.

B.   Phi kim dẫn nhiệt tốt.

C.   Phi kim chỉ tồn tại ở hai trạng thái rắn, khí.

D.   Phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt kém.

Đáp án D


Bài 2 : Viết các phương trình hoá học của S, C, Cu, Zn với khỉ O2. Cho biết các oxit tạo thành thuộc loại nào. Viết công thức các axit hoặc bazơ tuong ứng với mỗi oxit đó.

Tham Khảo Thêm:  Bài 3 Trang 25 Sgk Hóa 9 Update 2023

Giả: S +  O2  t→SO2;

C+ O2  t→ CO2

2Cu + O2  t→ 2CuO;

2Zn + Ot→  2ZnO

SO2 là oxit axit, có axit tương ứng là H2SO3;

C02 là oxit axit, có axit tương ứng là H2CO3.

CuO là oxit bazơ, có bazơ tương ứng là Cu(OH)2;

ZnO là oxit lưỡng tính, có bazơ tương ứng là Zn(OH)2 và axit tương ứng là H2ZnO2.


Bài 3 trang 76: Viết các phương trình hoá học và ghi đầy đủ điều kiện khi cho hiđro phản ứng với: a) clo ; b) lưu huỳnh ; c) brom.

Cho biết trạng thái của các chất tạo thành.

Đáp án bài 3: a) H2 (k) + Cl2 (k)  t→  2HCl (k)

b) H2 (k) + S (r)   t→  H2S (k) (khí H2S có mùi trứng thối)

c) H2 (k) + Br2 (l)  t→  2HBr (k)


Bài 4: Viết các phương trình hoá học giữa các cặp chất sau đây (ghi rõ điều kiện, nếu có):

a)  khí Ao và hiđro ;

Advertisements (Quảng cáo)

b) lưu huỳnh và oxi;

c) bột sắt và bột lưu huỳnh ;

d) cacbon và oxi;

e) khí hiđro và lưu huỳnh.

Đáp án bài 4:

a) F2 + H2 → 2HF       (phản ứng xảy ra trong bóng tối và nổ mạnh)

b) S + O2  t→SO2

c) S + Fe   t→ FeS

d) C + O2  t→CO2

e) H2 + S  t→ H2S


Bài 5 : Cho sơ đồ biểu diễn chuyển đổi sau :

Phi kim → oxit axit → oxit axit →  axit → muối suntat tan → muối sunfat không tan

a) Tìm công thức các chất thích hợp để thay cho tên chất trong sơ đồ.

b) Viết các phương trình hoá học biểu diễn chuyển đổi trên.

Đáp án bài 5:

a) bai 5b) Viết phương trình:

OS  t→ SO2↑

O+ 2SO2 t→ 2SO3

H2O + SO→ H2SO4

H2SO+ 2NaOH → 2H2O + Na2SO4

Na2SO4 + BaCl→ 2NaCl + BaSO4↓


Bài 6 trang 76 Hóa 9: Nung hỗn hợp gồm 5,6 gam sắt và 1,6 gam lưu huỳnh trong môi trường không có không khí. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn A. Cho dung dịch HCl 1M phản ứng vừa đủ với A thu được hỗn hợp khí B.

a) Hãy viết các phương trình hoá học.

b) Tính thể tích dung dịch HCl 1M đã tham gia phản ứng.

Tham Khảo Thêm:  Giải Hóa 9 Trang 84 New 2023

Hướng dẫn: nFe = 5,6/56 = 0,1 mol; ns = 1,6/32 = 0,05 mol.

a) Phương trình hoá học: Fe + S t→  FeS.

Lúc ban đầu:                 0,1   0,05   0   (mol)

Lúc phản ứng:               0,05  0,05   0,05

Sau phản ứng:              0,05    0      0,05

Chất rắn A gồm FeS và Fe dư + HCl?

                        FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

Phản ứng:         0,05    0,1       0,05    0,05   (mol)

                       Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Phản ứng:        0,05   0,1      0,05     0,05   (mol).

Số mol HCl tham gia phản ứng = 0,1 + 0,1 = 0,2 mol.

Thể tích dung dịch HCl 1M dùng là: Vdd = n/CM = 0,2/1 = 0,2 lít.


I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

– Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái rắn như C, S, P, Si, I,… Trạng thái lỏng như: Br; Trạng thái khí như: O2, H2, N2, …

– Phần lớn phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt và có nhiệt độ nóng chảy thấp, ơ thể rắn thì dòn.

Một số phi kim độc như clo, brom, iot,..

II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1.  Tác dụng với kim loại

Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối.

Thủy ngân tầc dụng với lưu huỳnh ngay ở nhiệt độ thường, tạo thành HgS. Oxi tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành oxit kim loại.

2.  Tác dụng với hiđro

Nhiều phi kim tác dụng với hiđro tạo thành các hợp chất khí.

3.  Tác dụng với oxi

Một số phi kim tác dụng với oxi.

Thí dụ:

S + 02 →t S02 (k)

4P + 502 →t 2P25 (r)

III. MỨC ĐỘ HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA PHI KIM .

Các phi kim có khả năng hoạt động hóa học khác nhau.

Flo là phi kim mạnh nhất; oxi, clo là những phi kim hoạt động mạnh; lưu huỳnh, photpho, cacbon, silic là những phi kim hoạt động yếu hơn.

Related Articles

Back to top button