Hoa lop 9

Đề Kiểm Tra 1 Tiết Hóa 9 Xem ngay 2023



Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 9 Chương 1 có đáp án (Đề 5)

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 9 Chương 1 có đáp án (Đề 5).



Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 9 Chương 1 có đáp án (Đề 5)

Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1: Có các chất sau: Na2O, Fe2O3, CaO, SO2, CO2, H2O. Những chất có thể điều chế bằng phản ứng hóa hợp là

A. CaO, Fe2O3, SO2, CO2, H2O

Quảng cáo

B. Fe2O3, CaO, SO2, CO2, H2O, Na2O

C. Na2O, Fe2O3, CO2, SO2, H2O

D. Na2O, CaO, CO2, H2O, Fe2O3

Câu 2: Khí CO có lẫn khí SO2 và khí CO2. Có thể loại SO2, CO2 bằng cách cho hỗn hợp qua

A. lượng dư dung dịch Ca(OH)2

B. dung dịch NaOH

C. H2O

D. CuO nung mạnh

Quảng cáo

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm K2O rất khó bảo quản, vì K2O

A. rất dễ tác dụng với hơi nước và khí CO2 trong không khí

B. kém bền dễ bị ánh sang phân hủy

C. rất dễ tác dụng với khí O2 trong không khí

D. kém bền dễ bị phân hủy bởi nhiệt

Câu 4: Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 cho khí H2. Khí H2 tác dụng oxit kim loại Y cho kim loại Y khi nung nóng. Cặp kim loại X – Y có thể là

A. Zn – Cu

B. Cu – Ag

C. Ag – Pb

D. Cu – Pb

Câu 5: Có thể phân biệt 2 chất rắn CaO, P2O5 bằng cách hòa tan từng chất vào nước, rồi thử dung dịch tạo ra với

A. dung dịch HCl

B. dung dịch NaOH

C. kim loại Cu

D. quỳ tím

Quảng cáo

Câu 6: Để tác dụng hết một lượng CaO người ta phải dung một lượng nước bằng 60% khối lượng CaO đó. Tỉ lệ lượng nước đã dung so với lượng nước theo phương trình hóa học là

A. 2,24    B. 2,63    C. 1,87    D. 3,12

Câu 7: Cho dãy các oxit: MgO, Fe2O3, K2O, SO2, CO2, NO. Số phản ứng xảy ra sau khi cho mỗi oxit lần lượt tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

A. 8    B. 5    C. 6    D. 7

Câu 8: Chất cần dung để điều chế Fe từ Fe2O3

A. H2    B. CO2    C. H2SO4    D. Al2O3

Phần tự luận (6 điểm)

Câu 9: (2 điểm) Chỉ dung một trong các chất: CuO, Cu, CO, SO3, H2O, SO2, FeO để điền vào các chỗ trống trong sơ đồ sau:

1. _____ + H2O → H2SO4    2. H2O + _____ → H2SO3

3. _____ + HCl → CuCl2 + H2O    4. FeO + _____ → Fe + CO2

Câu 10: (2 điểm) Viết các phương trình hóa học theo chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có): FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → BaSO4

Câu 11: (2 điểm) Lấy 10 g CaCO3 và CaSO4 tác dụng với dung dịch HCl dư tạo thành 0,56 lít khí (đktc). Tính thành phần % theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu. (Ca=40, C=12, O=16, S=32)

Tham Khảo Thêm:  Kiểm Tra 1 Tiết Hóa 9 New SGK 2023

Đáp án và hướng dẫn giải

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án B A A A D C B A

Câu 1:B

Quảng cáo

Fe2O3, CaO, SO2, CO2, H2O, Na2O

Các ví dụ:

4Fe + 3O2 to→ 2Fe2O3

2Ca + O2 to→ 2CaO

S + O2 to→ SO2

C + O2 to→ CO2

2H2 + O2 to→ 2H2O

4Na + O2 to→ 2Na2O

Câu 2:A

CO2 và SO2 là 2 oxit axit nên bị dung dịch Ca(OH)2 tác dụng tạo muối. CO không tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 và không tan trong nước, thoát ra khỏi dung dịch.

Câu 3:A

Do các phản ứng:

K2O + H2O → 2KOH

K2O + CO2 → K2CO3

2KOH + CO2 → K2CO3 + H2O

KOH + CO2 → KHCO3

Câu 4:A

Các phản ứng:

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

H2 + CuO to→ Cu + H2O

Câu 5:D

CaO + H2O → Ca(OH)2. Dung dịch Ca(OH)2 làm quỳ tím hóa xanh.

P2O5 + 3H2O → 2H3PO4. Dung dịch H3PO4 làm quỳ tím hóa đỏ.

Câu 6:C

CaO + H2O → Ca(OH)2.

Cứ 56 gam CaO theo phương trình cần 18 gam nước.

Cũng cứ 56 gam CaO lượng nước đem dùng = 56 x 0,6 = 33,6 gam

Lượng nước đã dùng so với lượng nước theo phương trình hóa học = 33,6/18 = 1,87 g.

Câu 7:B

Phương trình hóa học:

MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O

Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O

K2O + 2HCl → 2KCl + H2O

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

Câu 8:A

3H2 + Fe2O3 to→ 2Fe + 3H2O

Câu 9:

1. SO3 + H2O → H2SO4

2. H2O + SO2 → H2SO3

3. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

4. FeO + CO to→ Fe + CO2

Viết đúng mỗi phương trình 0,5 điểm.

Câu 10:

Viết các phương trình hóa học theo chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

4FeS2 + 11O2 to→ 8SO2 + 2Fe2O3

2SO2 + O2 to→ 2SO3

SO3 + H2O → H2SO4

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl

Viết đúng mỗi phương trình 0,5 điểm.

Câu 11:

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

CaSO4 không tác dụng với dung dịch HCl.

nCO2 = 0,56/22,4= 0,025 mol

=> nCaCO3 = 0,025 mol

=> mCaCO3 = 0,025 x 100 = 2,5 gam.

Thành phần % theo khối lượng của CaCO3 = Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 9 Chương 1 có đáp án (Đề 5) | Đề kiểm tra Hóa học 9 có đáp án

Thành phần % theo khối lượng của CaSO4 = 100% – 25% = 75%

Xem thêm các bài thi Hóa Học lớp 9 chọn lọc, có đáp án hay khác:

  • Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 9 Chương 1 có đáp án (Đề 1)

  • Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 9 Chương 1 có đáp án (Đề 2)

  • Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 9 Chương 1 có đáp án (Đề 3)

  • Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 9 Chương 1 có đáp án (Đề 4)

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 9 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Loạt bài Đề thi Hóa lớp 9 năm học 2022 – 2023 học kì 1 và học kì 2 được biên soạn bám sát cấu trúc ra đề thi mới Tự luận và Trắc nghiệm giúp bạn giành được điểm cao trong các bài thi Hóa học lớp 9.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

Tham Khảo Thêm:  Giải Sgk Hóa 9 Trang 27 Update BGDDT 2023

chuong-1.jsp



Bộ đề kiểm tra 1 tiết Chương I môn Hóa học lớp 9

Bộ đề kiểm tra 1 tiết Chương I môn Hóa học lớp 9

Download.vn xin giới thiệu đến quý thầy cô cùng các bạn học sinh Bộ đề kiểm tra 1 tiết Chương I môn Hóa học lớp 9 (Có ma trận) được chúng tôi tổng hợp chi tiết nhất.

Tài liệu bao gồm 6 đề kiểm tra có ma trận kèm theo đáp án chi tiết giúp các bạn học sinh lớp 9 được ôn tập, rèn luyện tốt hơn trong kỳ kiểm tra định kỳ cũng như là đề thi cuối kỳ I. Nội dung chi tiết mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây.

Đề kiểm tra 1 tiết Chương I môn Hóa học lớp 9

Họ và tên:…………………

Lớp:………………

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I

MÔN: HÓA HỌC 9

Thời gian làm bài: 45 phút

Điểm

Ma trận đề kiểm tra

Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Cộng
Biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TN TL TN TL TN TL TN TL

TCHH của oxit và axit

– Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit. Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ.

-Axít tác dụng với quỳ tím, với bazơ, oxit bazơ và kim loại.

– Điều chế oxit axit

-Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của CaO, SO2. Viết PTHH chứng minh

-Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của axit HCℓ, H2SO4 loãng, H2SO4 đặc tác dụng với kim loại. Viết PTHH chứng minh

-Mối quan hệ giữa oxit và axit

– Nhận biết được một số oxit, axit cụ thể.

– Bài tập tính nồng độ

– Bài tập tính khối lượng các chất rắn trong hỗn hợp

Tổng số câu 12 4 1 4 1 1 23
Tổng số điểm 3 1 2 1 2 1 10

Đề bài

I. Trắc nghiệm (5 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau đây.

Câu 1. CO2 không phản ứng với chất nào trong các chất sau?

A. dung dịch NaOH

B. dung dịch Ca(OH)2

C. CaO

D. dung dịch HCl

Câu 2. Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

A. Al và H2SO4 loãng

B. NaOH và dung dịch HCl

C. Na2SO4 và dung dịch HCl

D. Na2SO3 và dung dịch HCl

Câu 3. Chất nào sau đây khi phản ứng với nước tạo thành dung dịch mang tính axit ?

A. CaO

B. Ba

C. SO3

D. Na2O

Câu 4. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl

A. Fe

B. Fe2O3

C. SO2

D. Mg(OH)2

Câu 5. Cho 6,5 gam Zn vào dung dịch HCl dư. Hỏi thể tích khí thu được từ phản ứng ở đktc là bao nhiêu? (cho Zn=65)

A. 1,12 lit

B. 2,24 lit

C. 3,36 lit

D. 22,4 lit

Câu 6. Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế khí H2

A. Al và H2SO4 loãng

B. Al và H2SO4 đặc nóng

C. Cu và dung dịch HCl

D. Fe và dung dịch CuSO4

Tham Khảo Thêm:  Đề Kiểm Tra Hóa 9 Chương 1 Violet Update 2023

Câu 7. Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ

A. CaO, CuO

B. CO, Na2O

C. CO2, SO2

D. P2O5, MgO

Câu 8. Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

A. Na2SO3 và H2O

B. Na2SO3 và NaOH

C. Na2SO4 và HCl

D. Na2SO3 và H2SO4

Câu 9. Chất nào sau đây được dùng để sản xuất vôi sống

A. CaCO3

B. NaCl

C. K2CO3

D. Na2SO4

Câu 10. Phản ứng giữa dung dịch HCl và NaOH là phản ứng

A. Hóa hợp

B. Trung hòa

C. Thế

D. Phân hủy

Câu 11. Trong công nghiệp, sản xuất axitsunfuric qua mấy công đoạn

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 12. Oxit vừa tan trong nước vừa hút ẩm là:

A. SO2

B. CaO

C. Fe2O3

D. Al2O3

Câu 13. Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau sinh ra chất khí cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh?

A. Zn + HCl

B. ZnO + HCl

C. Zn(OH)2+ HCl

D. NaOH + HCl

Câu 14. Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng:

A. Na2O + NaOH

B. Cu + HCl

C. P2O5+ H2SO4 loãng

D. Cu + H2SO4 đặc, nóng

Câu 15. Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp O2 và CO2. Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dung dịch chứa

A. HCl

B. Na2SO4

C. NaCl

D. Ca(OH)2

Câu 16. Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ

A. SO2

B. Na2O

C. CO

D. Al2O3

Câu 17. Axitsunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây ?

A. Zn, CO2, NaOH

B. Zn, Cu, CaO

C. Zn, H2O, SO3

D. Zn, NaOH, Na2O

Câu 18. Trung hòa 100ml dd HCl cần vừa đủ 50 ml dd NaOH 2M. Hãy xác định nồng độ mol dd HCl đã dùng:

A. 2M

B. 1M

C. 0,1M

D. 0,2M

Câu 19. Cho sơ đồ phản ứng: Na2SO3+ HCl → NaCl + X + H2O. Hỏi X là chất nào trong số các chất cho sau đây:

A. SO2

B. SO3

C. CO2

D. O2

Câu 20. Dung dịch HCl phản ứng được với dãy chất:

A. Fe, Cu, SO2,

B. NaOH, CO2,

C. Mg, CuO, Cu(OH)2

D. Fe, Cu, H2SO4(l)

II. Tự luận(5 điểm)

Câu 1🙁2 điểm)Hoàn thành sơ đồ phản ứng, ghi rõ điều kiện nếu có

S → SO2 → SO3 → H2SO4 → BaSO4

Câu 2 (3 điểm) Hòa tan 9,2g hỗn hợp gồm: Mg và MgO vào dung dịch HCl vừa đủ. Sau phản ứng thu được 1,12 lít khí ở đktc.

a) Viết PTHH

b)Tính khối lượng Mg và MgO trong hỗn hợp đầu.

( Cho Mg = 24; Cl= 35,5; H = 1; O = 16;)

Đáp án đề thi

I. Trắc nghiệm (5 điểm) Mỗi đáp án đúng 0.25 điểm

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D D C C B A C D A B C B A D D B D B A C

II. Tự luận (5 điểm)

Câu 1🙁2 điểm)Mỗi phương trình viết đúng 0,5 điểm

Câu 2(3 điểm)

a) (2 điểm )

PTHH: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2(1)

MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O(2)

nH2 = = 0,05 (mol)

b) (1 điểm ) mMg= 0,05 x 24 = 1,2(g) => mMgO = 9,2-1,2 = 8 g

……………………

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Related Articles

Back to top button