Hoa lop 9

Chuỗi Phản Ứng Hóa Học Hữu Cơ Lớp 9 Update 2023



n ứng hóa học hữu cơ lớp 9 có đáp án – Download.vn

Chuỗi phản ứng hóa học hữu cơ lớp 9 có đáp án

Chuỗi phản ứng hóa học hữu cơ lớp 9 là tài liệu hữu ích, gồm 10 chuỗi phản ứng hóa học có đáp án kèm theo.

Sơ đồ và chuỗi phản ứng hóa học hữu cơ là một trong những dạng bài tập thường xuyên xuất hiện trong các bài kiểm tra, bài thi học kì. Thông qua tài liệu này giúp các bạn học sinh lớp 9 tham khảo, hệ thống lại kiến thức để giải nhanh các bài tập Hóa học 9. Vậy sau đây là nội dung chi tiết tài liệu, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Chuỗi phản ứng hóa học hữu cơ lớp 9

Câu 1. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau

(1) C2H2 + H2 \overset{t^{\circ }, xt }{\rightarrow}C2H4

(2) C2H4 + H2O \overset{t^{\circ }, H_{2} SO_{4}  }{\rightarrow}C2H5OH

(3) C2H5OH + O2 \overset{men}{\rightarrow}CH3COOH + H2O

(4) CH3COOH + C2H5OH \overset{t^{\circ } , H_{2} SO_{4} }{\rightleftharpoons}CH3COOC2H5 + H2O

(5) 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

(6) 2CH3COOH + CaCO3 →(CH3COO)2Ca + CO2 + H2O

Câu 2. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

(1) CaC2 + 2H2O→ Ca(OH)2 + C2H2

(2) C2H2 + H2 \overset{t^{\circ }, Pd }{\rightarrow}C2H4

(3) C2H4 + H2O \overset{t^{\circ }, axit }{\rightarrow}C2H5OH

(4) 2C2H5OH + 2K → 2C2H5OK + H2

(5) C2H5OH + O2 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow}CH3COOH + H O

(6) CH3COOH + C2H5OH \overset{men}{\rightarrow}CH3COOC2H5 + H2O

Câu 3. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

(1) C2H5OH \overset{t^{\circ }, xt }{\rightarrow} C2H4 + H2O

(2) C2H4 + Br2 → C2H4Br2

(3) C2H5OH + O2 \overset{men}{\rightarrow} CH3COOH + H2O

Tham Khảo Thêm:  Các Dạng Bài Tập Hóa 9 Hk1 Update BGDDT 2023

(4) C2H4 + 3O2 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow}2CO2 + 2H2O

(5) n(CH2 = CH2) \overset{p,t^{\circ }, xt }{\rightarrow}(-CH2 – CH2 -)n

…………….

Mời các bạn tải File về để xem trọn bộ chuỗi phản ứng hóa học hữu cơ

  • Lượt tải: 106
  • Lượt xem: 1.606
  • Dung lượng: 141,9 KB

Chuỗi phản ứng hóa học vô cơ lớp 9 có đáp án – Download.vn

Chuỗi phản ứng hóa học vô cơ lớp 9 có đáp án

Chuỗi phản ứng hóa học vô cơ lớp 9 là tài liệu ôn tập không thể thiếu dành cho các học sinh chuẩn bị thi giữa kì 1 hoặc cuối học kì 1 môn Hóa 9. Tài liệu thể hiện chi tiết lý thuyết và các dạng bài tập trọng tâm giúp học sinh có phương hướng ôn thi chính xác nhất.

Bài tập về chuỗi phản ứng hóa học vô cơ lớp 9 được biên soạn khoa học, phù hợp với mọi đối tượng học sinh có học lực từ trung bình, khá đến giỏi. Qua đó giúp học sinh củng cố, nắm vững chắc kiến thức nền tảng, vận dụng với các bài tập cơ bản; học sinh có học lực khá, giỏi nâng cao tư duy và kỹ năng giải đề với các bài tập vận dụng nâng cao. Bên cạnh đó các bạn xem thêm Bài tập Viết phương trình hóa học lớp 9.

I. Kiến thức về hợp chất vô cơ

Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ

Những phản ứng hóa học minh họa

(1) CuO + 2HCl → CuCl2 + H2

(2) CO2 + KOH → K2CO3 + H2O

(3) K2O + H2O → 2KOH

(4) Cu(OH)2 CuO + H2O

(5) SO2 + H2O → H2SO3

(6) Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + H2O

Tham Khảo Thêm:  Chuỗi Phản Ứng Hóa Học Vô Cơ Lớp 9 Update 2023

(7) CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

(8) AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

(9) H2SO4 + ZnO → ZnSO4 + H2O

II. Bài tập chuỗi phản ứng hóa học vô cơ

Câu 1. Mg → MgO → MgCl2 → Mg(NO3)2 → Mg(OH)2 → MgO → MgSO4 → MgCO3 → Mg(HCO3)2

(1) 2Mg + O2 → 2MgO

(2) MgO + 2HCl → MgCl2 + H2

3) MgCl2 + 2AgNO3 → Mg(NO3)2 + 2AgCl

4) Mg(NO3)2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaNO3

5) Mg(OH)2 → MgO + H2O

6) MgO + Na2SO4 → MgSO4 + H2O

7) MgSO4 + Na2CO3 → MgCO3 + Na2SO4

8) MgCO3 + CO2+ H2O → Mg(HCO3)2

Câu 2. MnO2 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → Cl2 → clorua vôi

1) MnO2 + 4HCl \overset{t^{o} }{\rightarrow} MnO2 + Cl2 + H2O

2) 3Cl2 + 6KOH(đặc) \overset{t^{o} }{\rightarrow} 5KCl + KClO3 + 3H2O

3) KClO3\overset{t^{o} }{\rightarrow} KCl + 3O2

4) KCl(rắn) + H2SO4 \overset{t^{o} }{\rightarrow} 2HCl + K2SO4

5) 4HCl + MnO2 \overset{t^{o} }{\rightarrow} MnO2+ Cl2 + H2O

6) Cl2 + Ca(OH)2\overset{t^{o} }{\rightarrow} CaOCl2 + H2O

Câu 3. CaCl2 → NaCl → Cl2 → CaOCl2 → CaCO3 → CaCl2 → NaCl

1) CaCl2 + Na2CO3→ NaCl + CaCO3

2) NaCl \overset{đpnc}{\rightarrow} Na + Cl2

3) 2Cl2+ 2Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + 2H2O

4) 2CaOCl2 + H2O + CO2 → CaCl2 + CaCO3 + 2HClO

5) CaCO3+ 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2

6) CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl

Câu 4. Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 → NaCl → NaOH → NaHCO3

1) 4Na + O2 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} 2Na2O

2) Na2O + H2O → 2NaOH

3) 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O

4) Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

5) 2NaCl + H2O → 2NaOH + H2 + Cl2

6) NaOH + CO2 → NaHCO3

Câu 5. S → SO2 → SO3 → H2SO4 → SO2 → H2SO3 → Na2SO3 → SO2

Đáp án

(1) S + O2 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} SO2

(2) SO2 + O2 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} SO3

(3) SO3 + H2O → H2SO4

(4) H2SO4 + Na2SO3 → Na2SO4 + SO2 + H2O

Tham Khảo Thêm:  Hóa 9 Bài Tập 1 Trang 11 New SGK 2023

(5) SO2 + H2O→ H2SO3

(6) H2SO3 + 2NaOH → Na2SO3 + 2H2O

(7) H2SO4 + Na2SO3 → Na2SO4 + SO2 + H2O

Câu 6. Thay các chữ cái bằng các CTHH thích hợp và hoàn thành các phản ứng sau:

A + H2SO4 → B + SO2 + H2O

B + NaOH → C + Na2SO4

C \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} D + H2O

D + H2 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} A + H2O

A + E → Cu(NO3)2 + Ag

Đáp án

A: Cu B: CuSO4 C: Cu(OH)2 D: CuO E: AgNO3

Câu 7. Cu → CuO → CuSO 4 → CuCl 2 → Cu(OH) 2 → Cu(NO 3 ) 2 → Cu

Đáp án 

1) 2Cu + O2 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} 2CuO

2) CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

3) CuSO4 + BaCl2 → BaSO4 + CuCl2

4) CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaCl

5) 3Cu(OH)2 + 2Fe(NO3)3 → 3Cu(NO3)2 + 2Fe(OH)3

6) Cu(NO3)2 + Zn → Zn(NO3)2 + Cu

Câu 8

Đáp án

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

FeCl2 + NaOH → Fe(OH)2+ NaCl

Fe(OH)2 + H2SO4 → FeSO4 + H2O

FeSO4 + Ba(NO3)2 → Fe(NO3)2 + BaSO4

4Fe(NO3)2 → 2Fe2O3 + 8NO 2 + O2

Fe + Cl2 → FeCl3

FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3+ 3NaCl

2Fe(OH)3 \overset{t^{o} }{\rightarrow} Fe2O3 + 3H2O

Fe2O3 + CO → Fe + CO2

3Fe + 2O2 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} Fe3O4

Câu 9

Al → Al 2 O 3 → NaAlO 2 →Al(OH) 3 → Al 2 (SO 4 ) 3 → AlCl 3 → Al(NO 3 ) 3

Đáp án 

1) 4Al + 3O2 → 2Al2O3

2) Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

3) NaAlO2 + 2H2O → NaOH + Al(OH)3

4) 2Al(OH)3 + 3ZnSO4 → Al2(SO4)3 + 3Zn(OH)2

5) Al2(SO4)3 + 3BaCl2 → 2AlCl3 + 3BaSO4

6) AlCl3 + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3AgCl

Câu 10

FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → ZnSO4 → Zn(OH)2 → ZnO → Zn

Đáp án

1) 4FeS2 + 11O2→ 2Fe2O3 + 8SO2

2) 2SO2 + O2 → 2SO3

3) SO3 + H2O → H2SO4

4) H2SO4 +Zn → ZnSO4 + H2

5) ZnSO4 + 2NaOH → Zn(OH)2 + Na2SO4

6) Zn(OH)2 → ZnO + H2O

…………

Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Related Articles

Back to top button