Hoa lop 9

Bài 1 Trang 43 Sgk Hóa 9 Xem ngay 2023



Giải bài 1 trang 43 SGK Hóa 9 – VietJack.com

Giải bài 1 trang 43 SGK Hóa 9 | Hay nhất Giải bài tập Hóa học 9.



Bài 13: Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơ

Video Bài 1 – Cô Nguyễn Thị Thu (Giáo viên VietJack)

Bài 1: Căn cứ vào sơ đồ biểu thị những tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ:

1. Oxit

a) Oxit bazơ + … → bazơ

b) Oxit bazơ + … → muối + nước

c) Oxit axit + … → axit

d) Oxit axit + … → muối + nước

Quảng cáo

2. Bazơ

a) Bazơ + … → muối + nước

b) Bazơ + … → muối + nước

c) Bazơ + … → muối + bazơ

d) Bazơ oxit bazơ + nước

e) Oxit axit + oxit bazơ → …

3. Axit

a) Axit + … → muối + hiđro

b) Axit + … → muối + nước

c) Axit + … → muối + nước

d) Axit + … → muối + axit

4. Muối

a) Muối + … → axit + muối

b) Muối + … → muối + bazơ

c) Muối + … → muối + muối

d) Muối + … → muối + kim loại

e) Muối … + …

Lời giải:

Quảng cáo

1. Oxit

a) CaO + H2O → Ca(OH)2

b) MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O

c) SO3 + H2O → H2SO4

d) CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

e) CaO + CO2 → CaCO3

2. Bazơ

a) 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O

b) Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

c) 2NaOH + CuCl2 → Cu(OH)2 ↓ + 2NaCl

d) 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O

3. Axit

a) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2

b) H2SO4 + Ca(OH)2 → CaSO4 (ít tan) + 2H2O

c) 2HNO3 + CaO → Ca(NO3)2 + H2O

d) H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

Quảng cáo

4. Muối

a) Ba(NO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HNO3

b) FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ + 3NaCl

c) AgNO3 + NaCl → AgCl ↓ + NaNO3

d) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

e) 2KClO3 → 2KCl + 3O2 ↑ .

Các bài giải bài tập Hóa học 9, Để học tốt Hóa học 9 Bài 13: Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơ

  • Chương 1: Các loại hợp chất vô cơs
  • Bài 1 (trang 43 SGK Hóa 9): Căn cứ vào sơ đồ biểu thị những tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ …

  • Bài 2 (trang 43 SGK Hóa 9): Để một mẩu natri hiđroxit trên tấm kính trong không khí …

  • Bài 3 (trang 43 SGK Hóa 9): Trộn một dung dịch có hòa tan 0,2 mol CuCl2

Các bài Giải bài tập Hóa học 9, Để học tốt Hóa học 9 Chương 1 khác:

  • Bài 13: Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơ
  • Bài 14: Thực hành: Tính chất hóa học của bazơ và muối
  • Bài 15: Tính chất vật lí của kim loại
  • Bài 16: Tính chất hóa học của kim loại
  • Bài 17: Dãy hoạt động hóa học của kim loại

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Hóa học 9 hay khác:

  • Giải sách bài tập Hóa 9
  • Chuyên đề Hóa học 9 (có đáp án)
  • Đề thi Hóa học 9
  • Wiki 200 Tính chất hóa học
  • Wiki 3000 Phản ứng hóa học quan trọng

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 9 tại khoahoc.vietjack.com

  • Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 9 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: fb.com/groups/hoctap2k7/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Hóa học lớp 9 | Để học tốt Hóa học lớp 9 của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Giải Bài tập Hóa học 9Để học tốt Hóa học 9 và bám sát nội dung sgk Hóa học lớp 9.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


bai-13-luyen-tap-chuong-1-cac-loai-hop-chat-vo-co.jsp



Bài 1 trang 43 SGK Hóa học 9 – Loigiaihay.com

Bài 1 trang 43 SGK Hóa học 9 – loigiaihay.com

Đề bài

Căn cứ vào sơ đồ biểu thị những tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ, các em hãy chọn những chất thích hợp để viết các phương trình hóa học cho mỗi loại hợp chất. 

1. Oxit

a) Oxit bazơ +…. → Bazơ;

b) Oxit bazơ +… → muối + nước;

c) Oxit axit  + …   → axit;

d) Oxit axit  + …. → muối + nước;

e) Oxit axit  + oxit bazơ →  …. ;

2. Bazơ 

a) Bazơ  + ….    →  muối + nước ;

b) Bazơ  + ….   → muối + nước ;

c) Bazơ  + ….  → muối + bazơ ;

d) Bazơ   →  oxit bazơ + nước; (đk to)

3. Axit

a) Axit  +…  → muối + hiđro;

b) Axit  +…  → muối + nước;

c) Axit + …. → muối + nước;

d) Axit  + muối → muối + axit;

4. Muối

a) Muối + ….   → Axit + Muối ;

b) Muối + ….  → Muối + bazơ ;

c) Muối + ….  → Muối + Muối ;

d) Muối + …. → Muối + kim loại;

e) Muối   → ….. ;

Video hướng dẫn giải

Phương pháp giải – Xem chi tiết

Dựa vào kiến thức đã học từ các bài trước để điền từ thích hợp vào chỗ trống

Lời giải chi tiết

1. Oxit

a) Oxit bazơ + nước → Bazơ;

Na2O + H2O → 2NaOH

b) Oxit bazơ + axit  → muối + nước;

Na2O + 2HCl → 2NaCl + H2O

c) Oxit axit  +  nước → axit;

SO3 + H2O → H2SO4

d) Oxit axit  + bazơ → muối + nước;

SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O

e) Oxit axit  + oxit bazơ → muối;

CO2 + CaO → CaCO3

2.Bazơ

a) Bazơ  +  axit  →  muối + nước;

NaOH + HCl → NaCl + H2O

b) Bazơ  +  oxit axit  → muối + nước;

2NaOH + CO2→ Na2CO3 + H2O

c) Bazơ  + muối  → muối + bazơ;

2NaOH + CuSO4→ Cu(OH)2↓ + Na2SO4

d) Bazơ   →  oxit bazơ + nước; (đk to)

Cu(OH)\( \to\) CuO + H2O

3. Axit

a) Axit  + kim loại → Muối + hiđro;

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

b) Axit + bazơ → muối + nước;

H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O

c) Axit + oxit bazơ → muối + nước;

2HCl + CuO → CuCl2 + H2O

d) Axit  +  muối → muối + axit;

2HCl + CaCO3→ CaCl2 + H2O + CO2↑ (Axit H2CO3 không bền bị phân hủy thành H2O và CO2)

4. Muối

a) Muối + axit  → axit + Muối;

2HCl + Na2SO3 → 2NaCl + H2O + SO2↑ (Axit H2SO3 không bền bị phân hủy thành H2O và SO2)

b) Muối + bazơ → Muối + bazơ;

Fe2(SO4)3 + 6KOH → 2Fe(OH)3↓ + 3K2SO4

c) Muối + muối → Muối + Muối;

Na2CO3 + CaCl2→ CaCO3↓ + 2NaCl

d) Muối + kim loại → Muối + kim loại;

Cu + 2AgNO3→ Cu(NO3)2 + 2Ag↓

e) Muối   →  nhiều chất mới;

2Cu(NO3)2 \( \to\) 2CuO + 4NO2 + O2

Loigiaihay.com

Related Articles

Back to top button