Danh sách học sinh trúng tuyển trung cấp nghề nghiệp Ngiệp vụ nhà hàng khóa 43, hệ chính quy

DANH SÁCH HỌC SINH TRÚNG TUYỂN TRUNG CẤP NGHỀ NGHIỆP
NGHIỆP VỤ NHÀ HÀNG KHÓA 43
ĐỐI TƯỢNG TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC CƠ SỞ 
(Kèm theo Quyết định số 301/QĐ.TCKT ngày 02 tháng 7 năm 2019 của Hiệu trưởng
Trường Trung cấp Kinh tế Quảng Bình)
                   
TT Nghề Họ và tên Giới tính Ngày sinh Điểm Toán  Điểm Văn Tổng điểm môn Toán, Văn Ưu tiên Điểm xét tuyển
1 NVNH Đinh Thị Nga Nữ 20/06/2001 7,5 8,1 15,6   15,6
2 NVNH Nguyễn Thị Phương Thanh Nữ 10/08/2000 7,1 8,4 15,5   15,5
3 NVNH Đinh Thị Hảo Nữ 15/08/1994 8,1 7,2 15,3   15,3
4 NVNH Đinh Thị Kim Oanh Nữ 04/11/2003 7,4 7,8 15,2   15,2
5 NVNH Đinh Thị Thuỳ Dung Nữ 22/07/1993 7,9 7,0 14,9   14,9
6 NVNH Phạm Thị Hồng Thuỷ Nữ 18/11/2000 7,2 7,7 14,9   14,9
7 NVNH Đinh Thị Kim Đống Nữ 25/11/1994 7,3 6,8 14,1   14,1
8 NVNH Đinh Thị Hoa Phượng Nữ 08/02/1997 7,2 6,8 14,0   14,0
9 NVNH Lê Thị Hương Ly Nữ 14/08/2001 6,8 7,0 13,8   13,8
10 NVNH Đinh Thị Ánh Nguyệt Nữ 06/11/1995 7,0 6,7 13,7   13,7
11 NVNH Trương Thị Bích Thủy Nữ 04/01/2004 6,8 6,7 13,5   13,5
12 NVNH Đinh Thị Thu Hà Nữ 22/01/2003 6,7 6,7 13,4   13,4
13 NVNH Đinh Thị Quý Dậu Nữ 04/01/1993 6,6 6,6 13,2   13,2
14 NVNH Đinh Thị Huyền Trang Nữ 02/04/1996 5,7 6,4 12,1 1 13,1
15 NVNH Cao Thị Thu Hiền Nữ 02/07/1994 6,5 6,6 13,1   13,1
16 NVNH Cao Thị Mỹ Hạnh Nữ 02/9/1992 5,9 7,1 13,0   13,0
17 NVNH Hồ Thị Khuynh Nữ 06/07/1994 6,5 6,5 13,0   13,0
18 NVNH Đặng Thị Lý Nữ 17/07/1993 6,3 6,6 12,9   12,9
19 NVNH Đinh Vĩnh Quang Nam 18/04/1995 6,0 6,8 12,8   12,8
20 NVNH Cao Thị Kim Dung Nữ 04/07/2003 5,8 6,9 12,7   12,7
21 NVNH Đinh Nữ Quỳnh Giang Nữ 10/05/1995 6,6 6,0 12,6   12,6
22 NVNH Đinh Thị Kim Nhung Nữ 28/08/2000 6,1 6,5 12,6   12,6
23 NVNH Cao Thị Lệ Giang Nữ 10/06/1995 6,0 6,4 12,4   12,4
24 NVNH Đinh Thị Luyên Nữ 24/05/1998 5,2 7,0 12,2   12,2
25 NVNH Đinh Thị Lệ Thu Nữ 12/03/1995 5,6 6,6 12,2   12,2
26 NVNH Đinh Thị Giang Nữ 14/11/2003 6,1 5,9 12,0   12,0
27 NVNH Đinh Thị Thanh Hợi Nữ 03/06/1995 5,8 6,2 12,0   12,0
28 NVNH Nguyễn Thị Hương Lan Nữ 21/06/1992 6,1 5,9 12,0   12,0
29 NVNH Cao Thị Thìn Nữ 06/11/1992 4,8 6,2 11,0 1 12,0
30 NVNH Đinh Thị Thu Hiền Nữ 16/08/1995 6,2 5,7 11,9   11,9
31 NVNH Đinh Thị Huyên Nữ 27/12/1992 5,3 6,6 11,9   11,9
32 NVNH Cao Thị Phương Nữ 10/03/1996 5,3 6,6 11,9   11,9
33 NVNH Hồ Thị Thoi Nữ 25/09/2001 6,1 5,8 11,9   11,9
34 NVNH Đinh Thị Lài Nữ 21/01/1997 5,5 6,3 11,8   11,8
35 NVNH Lê Thị Thanh Nữ 08/08/1995 5,0 6,8 11,8   11,8
36 NVNH Đinh Thị Dịu Nữ 19/08/1997 5,6 6,1 11,7   11,7
37 NVNH Đinh Văn Long Nam 15/01/1994 5,1 5,5 10,6 1 11,6
38 NVNH Đinh Thị Tuyết Nhung Nữ 15/12/1992 5,6 6,0 11,6   11,6
39 NVNH Phạm Thị Ngọc Bích Nữ 24/02/1994 5,8 5,7 11,5   11,5
40 NVNH Bàng Thị Hiền Nữ 04/06/1992 4,9 6,6 11,5   11,5
41 NVNH Đinh Thị Thu Hiền Nữ 15/07/1995 5,6 5,9 11,5   11,5
42 NVNH Đinh Thị Kim Hường Nữ 18/03/1997 5,5 6,0 11,5   11,5
43 NVNH Trần Thị Trà Ny Nữ 14/03/1997 5,4 6,0 11,4   11,4
44 NVNH Đinh Thị Vĩ Nữ 29/06/1994 5,5 5,9 11,4   11,4
45 NVNH Đinh Thị Thanh Dung Nữ 04/07/1999 5,1 6,2 11,3   11,3
46 NVNH Đinh Thị Hồng Nhung Nữ 15/01/1997 5,6 5,7 11,3   11,3
47 NVNH Cao Thị Thu Hiền Nữ 21/08/1994 5,4 5,8 11,2   11,2
48 NVNH Cao Thị Huệ Nữ 15/01/1992 4,3 5,8 10,1 1 11,1
49 NVNH Đinh Thị Bích Chanh Nữ 28/01/1993 5,0 6,0 11,0   11,0
50 NVNH Nguyễn Mạnh Cường Nam 13/06/1997 5,3 5,7 11,0   11,0
51 NVNH Cao Thị Mỹ Duyên Nữ 15/09/2002 5,0 5,0 10,0 1 11,0
52 NVNH Cao Thị Niệm Nữ 05/12/1992 5,2 5,6 10,8   10,8
53 NVNH Đinh Thị Thuỳ Trang Nữ 23/05/1992 5,2 5,6 10,8   10,8
54 NVNH Đinh Thị Hoà Nữ 06/02/1994 5,4 5,3 10,7   10,7
55 NVNH Đinh Thị Lan Sương Nữ 27/07/1996 5,3 5,4 10,7   10,7
56 NVNH Mộng Hồng Vân Nữ 08/09/1992 5,1 5,6 10,7   10,7
57 NVNH Hồ Thị Hồng Nữ 07/04/1996 5,1 5,5 10,6   10,6
58 NVNH Cao Thị Thu Loan Nữ 25/01/1996 5,0 5,4 10,4   10,4
59 NVNH Cao Thị Hằng Nữ 19/06/1996 5,1 5,2 10,3   10,3
60 NVNH Cao Thị Hồng Nữ 11/01/2000 5,1 5,2 10,3   10,3
61 NVNH Đinh Văn Tiên Nam 18/04/1992 4,2 5,0 9,2 1 10,2
62 NVNH Đặng Ngọc Ánh Nam 24/02/1995 5,0 5,1 10,1   10,1
63 NVNH Đinh Thị Dung Nữ 04/11/1993 4,6 5,5 10,1   10,1
64 NVNH Cao Thị Lệ Trang Nữ 26/10/1992 5,3 4,8 10,1   10,1
65 NVNH Cao Thị Tuyền Nữ 30/06/1992 5,1 5,0 10,1   10,1
66 NVNH Đinh Thị Hà Nữ 25/02/1993 4,6 5,4 10,0   10,0
67 NVNH Đinh Thị Hòa Nữ 15/08/1992 4,6 5,4 10,0   10,0
68 NVNH Đoàn Thị Kiều Loan Nữ 20/7/1992 5,1 4,7 9,8   9,8
69 NVNH Đinh Hữu Tình Nam 19/12/1992 5,1 4,6 9,7   9,7
70 NVNH Nguyễn Thị Hoài Thanh Nữ 24/11/1994 4,2 5,0 9,2   9,2
(Ấn đinh danh sách trên gồm có 70 học sinh trúng tuyển)

Tin Liên Quan


Bình luận